phá cách

  1. (arch.) violer les règles de prosodie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phá cách
Một họa sĩ phá cách bằng cách vẽ một bức tranh với màu sắc và hình dạng không theo quy tắc thông thường.